Xe tải Hyundai HD700 7 tấn thùng mui bạt

Xe tải Hyundai HD700 7 tấn thùng mui bạt

 3 năm hoặc 100.000 KM

Kích thước tổng thể (D x R x C ): 4870 x 1940 x 1850 mm

Chiều dài cơ sở (mm): 3735 mm

Trọng lượng tải (kg): 6850 kg

Chỗ ngồi: 3 chỗ

SP0567

Mời liên hệ

Xe tải Hyundai HD700


Xe tải Hyundai HD700 Đồng Vàng 7 tấn thùng bạt

Xe tải Hyundai HD700 được nhập khẩu link kiện trực tiếp từ nhà máy Hyundai Hàn Quốc : 3 cục (Cabin, Chassis, máy).

Được nhập khẩu theo đường chính ngạch và được đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế của xe Hyundai và chỉ duy nhất Hyundai Đồng Vàng được mang nhãn hiệu giống xe tải hyundai nhập khẩu  là Might Hyundai HD700 Đồng Vàng.

HD 700 thùng mui bạt

Hyundai HD700 Thùng mui bạt 

Xe tải hyundai HD700 7 tấn là dòng nâng tải mới của Hyundai Đồng Vàng, xe được nâng tải từ Hyundai HD72 3,5 tấn lên.

Nội thất xe tải Hyundai HD700 đồng vàng được thiết kế nhằm tạo điều kiện thoái mái tối đa cho người dùng, điều hoà, hệ thống kính xe được điều kiển bằng điện.

Dòng xe này được thiết kế với những nét đột phá, mới lạ trong thiết kế ngoại hình cũng như nội thất. Trọng lượng xe tải Đồng Vàng loại này đã được thay đổi đáng kể, khiến cho khách hàng có thể chở được nhiều hàng hóa hơn, tối ưu hớn.

Xe HD700 Đồng Vàng 7 tấn thùng mui bạt được trang bị động cơ tốt D4DB cùng loại 4 xi lanh thẳng hàng, chúng có công xuất 130 mã lực giúp động cơ luôn được sử dụng một cách bền nhất, cũng vì thế mà tiết kiệm nhiên liệu nhất nhờ những động cơ làm mát nước.

Xe trang bị động cơ D4DB tiết kiệm nhiên liệu 

Phanh cổ xả có nguyên bản Hàn Quốc giành cho xe tải( hỗ trợ rất tốt cho lực phanh trong tình trạng quá tải và đường nhiều đèo dốc ở Việt Nam). Đảm bảo xe chở được tải trọng lớn vận hành an toàn.

Hệ thống phanh khí xả hiện đại

Sau đây là hình ảnh chi tiết về dòng xe tải HD700 Đồng Vàng 7 tấn thùngmui bạt

Thông số kỹ thuật của Xe tải Hyundai HD700 Đồng Vàng 7 tấn thùng mui bạt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ HYUNDAI HD700
KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 6.760 x 2.120 x 2.950 TK, 6.770 x 2.210 x 2870 TMB
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 4.870 x 1940 x 1850 TK, 4.940 x 2.020 x 1850 TMB
Chiều dài cơ sở mm 3.735
Vệt bánh xe trước/sau 1.650/1.495
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 7,3
Khả năng leo dốc % 38,1%
Tốc độ tối đa km/h 104
Dung tích thùng nhiên liệu lít 100
TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 3.205
Tải trọng cho phép Kg 6.800 với Thùng kín, 6.850 với Thùng Bạt
Trọng lượng toàn bộ Kg 10.200 Với Thùng kín, 10.250 với Thùng Bạt
Số chỗ ngồi Chỗ 03
ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu D4DB
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x Hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 96 kW(130PS)/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 38 kG.m (372N.m)/ 1800 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải   Euro II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không
Số tay Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1=5,380; ih2=3,208; ih3=1,700; ih4=1,000; ih5=0,722; iR=5,38
Tỷ số truyền cuối 5.428
HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu MAXXIS
Thông số lốp trước/sau 7.50-16(7.50R16) / 7.50-16(7.50R16)
HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống